TinhGPACẩm nang GPACông cụ

Đổi điểm hệ 10 sang hệ 4 và điểm chữ

Nhập một điểm hệ 10 để xem ngay điểm hệ 4 và điểm chữ A/B/C/D/F tương ứng — 8.5 là mấy phẩy hệ 4, quy đổi điểm.

Bộ GD&ĐT · 2026-08-06

1 Nhập điểm cần quy đổi

Điểm MỘT MÔN → dùng bảng này

Bảng chuẩn áp dụng cho điểm học phần: ví dụ một môn 7,2 hệ 10 = 3,0 hệ 4 (điểm chữ B).

GPA TÍCH LŨY → không quy đổi trực tiếp

GPA tích lũy hệ 10 (ví dụ 7,2) không đổi được bằng bảng — kết quả hệ 4 phụ thuộc điểm từng môn và số tín chỉ. Hãy tính từ bảng điểm:

→ Công cụ tính GPA tích lũy

Bảng quy đổi 61 mức điểm (4,010,0)

Bấm vào mức điểm hoặc nhập điểm để nhảy tới hàng tương ứng.

Điểm chữ A = 4,0 hệ 48,510,0
Hệ 10Hệ 4ChữCòn bao nhiêu lên hạng
10,04,0Ađiểm tuyệt đối 🎉
9,94,0Amức A · cách 10,0: 0,1
9,84,0Amức A · cách 10,0: 0,2
9,74,0Amức A · cách 10,0: 0,3
9,64,0Amức A · cách 10,0: 0,4
9,54,0Amức A · cách 10,0: 0,5
9,44,0Amức A · cách 10,0: 0,6
9,34,0Amức A · cách 10,0: 0,7
9,24,0Amức A · cách 10,0: 0,8
9,14,0Amức A · cách 10,0: 0,9
9,04,0Amức A · cách 10,0: 1,0
8,94,0Amức A · cách 10,0: 1,1
8,84,0Amức A · cách 10,0: 1,2
8,74,0Amức A · cách 10,0: 1,3
8,64,0Amức A · cách 10,0: 1,4
8,54,0Amức A · cách 10,0: 1,5
Điểm chữ B = 3,0 hệ 47,08,4
Hệ 10Hệ 4ChữCòn bao nhiêu lên hạng
8,43,0Bcòn +0,1 A
8,33,0Bcòn +0,2 A
8,23,0Bcòn +0,3 A
8,13,0Bcòn +0,4 A
8,03,0Bcòn +0,5 A
7,93,0Bcòn +0,6 A
7,83,0Bcòn +0,7 A
7,73,0Bcòn +0,8 A
7,63,0Bcòn +0,9 A
7,53,0Bcòn +1,0 A
7,43,0Bcòn +1,1 A
7,33,0Bcòn +1,2 A
7,23,0Bcòn +1,3 A
7,13,0Bcòn +1,4 A
7,03,0Bcòn +1,5 A
Điểm chữ C = 2,0 hệ 45,56,9
Hệ 10Hệ 4ChữCòn bao nhiêu lên hạng
6,92,0Ccòn +0,1 B
6,82,0Ccòn +0,2 B
6,72,0Ccòn +0,3 B
6,62,0Ccòn +0,4 B
6,52,0Ccòn +0,5 B
6,42,0Ccòn +0,6 B
6,32,0Ccòn +0,7 B
6,22,0Ccòn +0,8 B
6,12,0Ccòn +0,9 B
6,02,0Ccòn +1,0 B
5,92,0Ccòn +1,1 B
5,82,0Ccòn +1,2 B
5,72,0Ccòn +1,3 B
5,62,0Ccòn +1,4 B
5,52,0Ccòn +1,5 B
Điểm chữ D = 1,0 hệ 44,05,4
Hệ 10Hệ 4ChữCòn bao nhiêu lên hạng
5,41,0Dcòn +0,1 C
5,31,0Dcòn +0,2 C
5,21,0Dcòn +0,3 C
5,11,0Dcòn +0,4 C
5,01,0Dcòn +0,5 C
4,91,0Dcòn +0,6 C
4,81,0Dcòn +0,7 C
4,71,0Dcòn +0,8 C
4,61,0Dcòn +0,9 C
4,51,0Dcòn +1,0 C
4,41,0Dcòn +1,1 C
4,31,0Dcòn +1,2 C
4,21,0Dcòn +1,3 C
4,11,0Dcòn +1,4 C
4,01,0Dcòn +1,5 C

Câu hỏi thường gặp

7,2 trong hệ số 4 là bao nhiêu điểm?
Điểm một môn 7,2 hệ 10 = 3,0 hệ 4, tương ứng điểm chữ B. Còn 1,3 điểm nữa để đạt A (từ 8,5). Nếu 7,2 là GPA tích lũy thì không quy đổi trực tiếp được — hãy dùng công cụ tính GPA tích lũy.
8,0 hệ 10 là điểm chữ gì?
Một môn 8,0 hệ 10 = 3,0 hệ 4, điểm chữ B theo bảng chuẩn tín chỉ. Chỉ cần thêm 0,5 điểm (từ 8,5) là đạt A. Lưu ý: xếp loại học lực toàn khóa tính theo GPA hệ 4 tích lũy, không phải điểm một môn.
3,16 hệ 4 là khá hay giỏi?
Theo thang xếp loại tín chỉ (GPA hệ 4 tích lũy): 3,16 thuộc loại Khá (từ 2,50); cần 3,20 để đạt Giỏi. Xem chi tiết ngưỡng xếp loại và học bổng tại công cụ xếp loại.
Trường mình dùng thang khác thì sao?
Một số trường có bảng riêng (NEU tính điểm đạt từ 4,5; PTIT có A = 3,7…). Chọn trang trường của bạn ở mục bên dưới — mỗi trang dùng đúng quy chế của trường đó.
Đổi ngược hệ 4 sang hệ 10 được không?
Một điểm chữ/hệ 4 tương ứng một khoảng hệ 10 (ví dụ B = 7,0–8,4), nên chỉ đổi ngược gần đúng. Dùng công cụ Quy đổi hệ 4 sang hệ 10 để xem khoảng tương ứng.

Tính GPA theo trường

Cách tính

Điểm hệ 4 = Σ ( Điểm × Hệ số ) ÷ Σ Hệ số

Ví dụ: 8.5 hệ 10 → 4.0 hệ 4 (điểm chữ A)

Công cụ khác

Nguồn chính thức: Quy chế đào tạo trình độ đại học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) datafiles.chinhphu.vn
Kiểm tra lần cuối: 2026-08-06

Công cụ độc lập — không thuộc trường.